Hình nền cho reaction
BeDict Logo

reaction

/ɹiˈækʃən/

Định nghĩa

noun

Phản ứng, sự phản hồi.

Ví dụ :

Thông báo về phán quyết đã gây ra một phản ứng dữ dội.
noun

Phản ứng, sự biến đổi hóa học.

Ví dụ :

Trong phản ứng này, axit và bazơ sẽ trung hòa lẫn nhau, tạo ra muối (kết quả của sự biến đổi hóa học).
noun

Ví dụ :

Giai đoạn phản động chính trị gần đây chứng kiến sự trỗi dậy trở lại của các chính sách tăng cường kiểm soát giáo dục.