Hình nền cho blood
BeDict Logo

blood

/blʊd/ /blʌd/

Định nghĩa

noun

Đảng viên băng Bloods.

A member of the Los Angeles gang The Bloods.

Ví dụ :

Đám Bloods là một băng đảng đối địch ở trường trung học.
noun

Ví dụ :

"The cultists gathered around a chalice of blood."
Những kẻ cuồng tín tụ tập quanh một cái chén đầy máu.
noun

Huyết, máu.

Ví dụ :

Trong lý thuyết y học cổ đại, tính khí của một người được cho là bị ảnh hưởng bởi sự cân bằng của bốn dịch thể trong cơ thể, bao gồm cả huyết (máu).
noun

Công tử bột, tay chơi, dân chơi.

Ví dụ :

Thằng nhóc mới ở trường đích thị là một tay chơi chính hiệu, lúc nào cũng diện đồ mốt nhất và khoe khoang về những cuộc phiêu lưu cuối tuần của nó.
verb

Ví dụ :

Bộ tộc nhúng máu chiến binh mới vào đội quân bằng cách bôi máu con vật đầu tiên anh ta giết được trong cuộc đi săn, chính thức đưa anh ta vào cuộc chiến.