Hình nền cho such
BeDict Logo

such

/sʌt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Tương tự, kiểu như vậy, cái tương tự.

Ví dụ :

Công việc mới của chị tôi có mức lương tương đương; đó là một việc tốt kiểu như vậy cho người có kinh nghiệm như chị ấy.