noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, kiểu như vậy, cái tương tự. Something being indicated that is similar to something else. Ví dụ : "My sister's new job offers a similar salary; it's a good such for someone with her experience. " Công việc mới của chị tôi có mức lương tương đương; đó là một việc tốt kiểu như vậy cho người có kinh nghiệm như chị ấy. thing language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Như vậy, như thế. A person, a thing, people or things like the one or ones already mentioned. Ví dụ : "My sister loves to read, and I like to read such books too. " Chị tôi thích đọc sách, và tôi cũng thích đọc những loại sách như vậy. grammar language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc