Hình nền cho production
BeDict Logo

production

/pɹəˈdʌkʃən/

Định nghĩa

noun

Sản xuất, sự chế tạo, sự tạo ra.

Ví dụ :

"The widget making machine is being used for production now."
Cái máy làm ra vật dụng nhỏ này đang được sử dụng để sản xuất hàng loạt rồi.
noun

Sự kéo dài, Sự làm cho dài ra.

Ví dụ :

Sự kéo dài thời gian dàn dựng vở kịch của trường rất công phu và tốn thời gian, đòi hỏi hàng tháng trời tập luyện để duy trì chất lượng biểu diễn.
noun

Môi trường production, môi trường chạy chính thức, môi trường triển khai.

Ví dụ :

Trang web đã hoạt động chính thức trên môi trường production, vậy nên bây giờ mọi người đều có thể truy cập cổng thông tin sinh viên mới.