Hình nền cho part
BeDict Logo

part

/pɐːt/ /pɑːt/ /pɑɹt/

Định nghĩa

noun

Phần, bộ phận, thành phần.

Ví dụ :

Động cơ của chiếc xe được làm từ nhiều bộ phận khác nhau.
noun

Khoảnh khắc.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng một khoảnh khắc trong lịch Do Thái cổ, một đơn vị thời gian gọi là "second", tương đương với 3⅓ giây.
adverb

Một phần, phần nào.

Partly; partially; fractionally.

Ví dụ :

"Part finished"
Làm xong được một phần rồi.