Hình nền cho acid
BeDict Logo

acid

/ˈæs.ɪd/

Định nghĩa

noun

Axit, chất chua.

Ví dụ :

Nước cốt chanh có vị chua gắt như axit vậy.
adjective

Huyễn ảo, gây ảo giác.

Ví dụ :

Album mới của ban nhạc có âm hưởng "acid", một kiểu bóp méo, gây ảo giác so với phong cách rock quen thuộc của họ.