noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Axit, chất chua. A sour substance. Ví dụ : "The lemon juice has a strong acid taste. " Nước cốt chanh có vị chua gắt như axit vậy. chemistry substance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Axit Any of several classes of compound having the following properties: Ví dụ : "The lemon juice is an acid, which is why it tastes sour. " Nước cốt chanh là một loại axit, đó là lý do tại sao nó có vị chua. chemistry substance compound essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc lắc, Lsd. Lysergic acid diethylamide (LSD) Ví dụ : "My friend took LSD, a powerful acid, and had a very strange experience. " Bạn tôi đã dùng LSD, một loại thuốc lắc cực mạnh, và có một trải nghiệm rất kỳ lạ. culture medicine mind chemistry substance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua, có vị chua, gắt. Sour, sharp, or biting to the taste; tart; having the taste of vinegar. Ví dụ : "acid fruits or liquors" Trái cây hoặc rượu có vị chua gắt. sensation food drink essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chua ngoa, đanh đá. Sour-tempered. Ví dụ : "My brother is very acid in his comments during family meals, often criticizing everyone's choices. " Anh trai tôi rất chua ngoa trong những lời nhận xét khi ăn cơm cùng gia đình, thường xuyên chỉ trích lựa chọn của mọi người. character attitude person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính axit. Of or pertaining to an acid; acidic. Ví dụ : "The rain this morning was quite acid, causing the leaves on the trees to turn brown. " Cơn mưa sáng nay khá có tính axit, khiến lá cây chuyển sang màu nâu. chemistry substance compound essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyễn ảo, gây ảo giác. Denoting a musical genre that is a distortion (as if hallucinogenic) of an existing genre, as in acid house, acid jazz, acid rock. Ví dụ : "The band's new album features an acid sound, a distorted version of their usual rock style. " Album mới của ban nhạc có âm hưởng "acid", một kiểu bóp méo, gây ảo giác so với phong cách rock quen thuộc của họ. music style entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc