Hình nền cho taking
BeDict Logo

taking

/ˈteɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lấy, chiếm, đoạt, thu giữ.

Ví dụ :

Bạn học sinh đang ghi chép bài trong lớp để lấy thông tin quan trọng vào đầu, giúp nhớ bài tốt hơn.
noun

Cơn kích động, trạng thái kích động.

Ví dụ :

Sự bộc phát đột ngột của cô sinh viên là một cơn kích động; rõ ràng là cô ấy đang trải qua sự căng thẳng tinh thần.