noun🔗ShareNgười đi vận động, người thăm dò ý kiến. Someone who goes through a region soliciting votes in an election, or conducting a public opinion poll"The canvasser knocked on doors in our neighborhood, asking people who they planned to vote for in the upcoming election. "Người đi vận động đã gõ cửa từng nhà trong khu phố của chúng tôi, hỏi mọi người định bầu cho ai trong cuộc bầu cử sắp tới.politicsgovernmentjobpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc