verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, thắc mắc, chất vấn. To request (information, or an answer to a question). Ví dụ : "I asked her age." Tôi hỏi tuổi cô ấy. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, chất vấn, thắc mắc. To put forward (a question) to be answered. Ví dụ : "to ask a question" Hỏi một câu hỏi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, chất vấn, thẩm vấn. To interrogate or enquire of (a person). Ví dụ : "The teacher was asking the students questions about the book. " Giáo viên đang hỏi các học sinh những câu hỏi về cuốn sách. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, yêu cầu, thỉnh cầu. To request or petition; usually with for. Ví dụ : "to ask for a second helping at dinner" Xin thêm một phần ăn nữa trong bữa tối. action communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin phép. To request permission to do something. Ví dụ : "Did you ask to use the car?" Bạn đã xin phép dùng xe hơi chưa? communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, yêu cầu, đòi hỏi. To require, demand, claim, or expect, whether by way of remuneration or return, or as a matter of necessity. Ví dụ : "What price are you asking for the house?" Bạn đang đòi giá bao nhiêu cho căn nhà này? demand business action job value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời. To invite. Ví dụ : "My mother is asking me to help with dinner tonight. " Mẹ tôi đang mời tôi giúp chuẩn bị bữa tối nay. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công bố kết hôn, rao hôn. To publish in church for marriage; said of both the banns and the persons. Ví dụ : ""The couple will be asking in church for three Sundays before the wedding." " Cặp đôi sẽ được rao hôn ở nhà thờ trong ba chủ nhật trước đám cưới. religion family ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, coi như. To take (a person's situation) as an example. Ví dụ : ""When negotiating salary, don't start by asking her situation; research the average pay for the role and use that as your starting point." " Khi thương lượng lương, đừng bắt đầu bằng cách coi như trường hợp của cô ấy là một ví dụ; hãy nghiên cứu mức lương trung bình cho vị trí đó và dùng nó làm điểm khởi đầu. situation action word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏi, sự hỏi, việc hỏi. The act or process of posing a question or making a request. Ví dụ : "His asking was greeted with silence." Việc anh ấy hỏi đã bị đáp lại bằng sự im lặng. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thỉnh cầu, lời yêu cầu. A request, or petition. Ví dụ : "The organization received many askings for donations after the disaster. " Tổ chức đã nhận được rất nhiều lời thỉnh cầu quyên góp sau thảm họa. demand communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc