BeDict Logo

votes

/vəʊts/ /voʊts/
Hình ảnh minh họa cho votes: Phiếu bầu, sự bỏ phiếu.
 - Image 1
votes: Phiếu bầu, sự bỏ phiếu.
 - Thumbnail 1
votes: Phiếu bầu, sự bỏ phiếu.
 - Thumbnail 2
votes: Phiếu bầu, sự bỏ phiếu.
 - Thumbnail 3
noun

Một ví dụ về việc sử dụng phiếu bầu chỉ thị là vào năm 2003, khi các nghị sĩ được trình bày bảy phương án khác nhau về cách cải cách Viện Quý tộc.