Hình nền cho votes
BeDict Logo

votes

/vəʊts/ /voʊts/

Định nghĩa

noun

Phiếu bầu, sự bỏ phiếu.

Ví dụ :

Một ví dụ về việc sử dụng phiếu bầu chỉ thị là vào năm 2003, khi các nghị sĩ được trình bày bảy phương án khác nhau về cách cải cách Viện Quý tộc.
noun

Lời thề, điều ước, lời cầu nguyện.

Ví dụ :

Khi thổi tắt nến, những lời ước thầm kín của cô ấy là cầu mong sức khỏe, hạnh phúc và thành công cho gia đình.