
job
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

senior/ˈsiːnjə(r)/ /ˈsinjɚ/
Bậc tiền bối, người thâm niên, người lớn tuổi.

old sweat/oʊld swɛt/
Người dày dạn kinh nghiệm, người lão luyện.

nests/nɛsts/
Ổ ấm, chốn dung thân.

comperes/ˈkɒmpɛəz/ /kɒmˈpeɪz/
Người dẫn chương trình, MC.

schedules/ˈʃedjuːlz/ /ˈskedʒuːlz/
Lịch trình, kế hoạch, thời khóa biểu.

flunkeys/ˈflʌŋkiz/
Tôi tớ, người hầu, kẻ hầu người hạ.

redrafts/ˈrɛdˌdræfts/ /ˈriˈdræfts/
Soạn lại, phác thảo lại.

donkeymen/ˈdɒŋkimən/ /ˈdɑːŋkimən/
Thợ máy, người phụ trách phòng máy tàu.

obstetricians/ˌɒbstəˈtrɪʃənz/
Bác sĩ sản khoa.

residentship/ˈrɛzɪdəntˌʃɪp/
Thời gian nội trú