verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, đập, gõ cửa. To strike for admittance; to rap upon, as a door. Ví dụ : "She knocked on the door before entering the classroom. " Cô ấy gõ cửa trước khi vào lớp. action sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, chỉ trích, hạ thấp. To criticize verbally; to denigrate; to undervalue. Ví dụ : "Don’t knock it until you’ve tried it." Đừng vội chê bai khi chưa thử. attitude communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyền, đá chuyền. To kick a ball towards another player; to pass. Ví dụ : ""Seeing his teammate open, the soccer player knocked the ball across the field for an easy goal." " Thấy đồng đội đứng trống trải, cầu thủ bóng đá đá chuyền quả bóng ngang sân để đồng đội dễ dàng ghi bàn. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng mạnh, làm kinh ngạc, làm choáng váng. To impress forcibly or strongly; to astonish; to move to admiration or applause. Ví dụ : "The singer's powerful voice knocked the audience out. " Giọng hát đầy nội lực của ca sĩ đã khiến khán giả choáng váng. sensation emotion achievement entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, va, đụng. To bump or impact. Ví dụ : "I accidentally knocked my drink off the bar." Tôi vô tình va phải ly nước làm nó rơi khỏi quầy bar. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, đập, gõ cửa. To rap one's knuckles against something, especially wood. Ví dụ : "Knock on the door and find out if they’re home." Gõ cửa đi rồi xem họ có nhà không. action sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc