Hình nền cho conducting
BeDict Logo

conducting

/kənˈdʌktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hướng dẫn, dẫn dắt.

Ví dụ :

"The tour guide is conducting us through the museum. "
Người hướng dẫn viên đang dẫn dắt chúng tôi đi tham quan bảo tàng.