Hình nền cho public
BeDict Logo

public

/ˈpʌblɪk/

Định nghĩa

noun

Quần chúng, công chúng, dân chúng.

Ví dụ :

Dân chúng không được phép đi quá điểm này.
adjective

Công cộng, thuộc về nhà nước, của chính phủ.

Ví dụ :

Thư viện công cộng là một nguồn tài nguyên quý giá, mở cửa cho tất cả mọi người trong cộng đồng.
adjective

Công khai, phổ biến.

Ví dụ :

Các tài liệu thư viện trực tuyến của trường là công khai, nghĩa là bất kỳ ai trong cộng đồng cũng có thể truy cập được.