noun🔗ShareSự đến, sự tiến đến. The act of coming up."The upcoming school holiday is a welcome break for the students. "Sự sắp đến của kỳ nghỉ hè là một khoảng thời gian nghỉ ngơi đáng mong đợi cho các học sinh.actioneventtimetoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBáo ứng, Sự trừng phạt. Comeuppance; deserts"After his repeated absences from class, his upcoming punishment was a week of extra study. "Sau những lần nghỉ học liên tục, hình phạt thích đáng sắp tới của cậu ấy là một tuần học thêm.outcomemoraltoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSắp tới, tới đây, sắp diễn ra. Happening or appearing in the relatively near future."The Federal budget lays out government spending for the upcoming budget year."Ngân sách liên bang trình bày chi tiết các khoản chi tiêu của chính phủ cho năm ngân sách sắp tới.futuretimeeventtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc