verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mời chào, gạ gẫm, nài nỉ. To persistently endeavor to obtain an object, or bring about an event. Ví dụ : "to solicit alms, or a favour" Nài nỉ xin bố thí, hoặc một ân huệ. business communication action job demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, quyến rũ. To woo; to court. Ví dụ : "He spent weeks soliciting her attention with flowers and thoughtful gestures. " Anh ấy đã mất hàng tuần để tán tỉnh và thu hút sự chú ý của cô ấy bằng hoa và những cử chỉ ân cần. family action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạ gẫm, dụ dỗ, lôi kéo. To persuade or incite one to commit some act, especially illegal or sexual behavior. Ví dụ : "If you want to lose your virginity, you should try to solicit some fine looking women." Nếu bạn muốn mất trinh, thì nên thử gạ gẫm mấy cô gái xinh xắn xem sao. action sex law moral police society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạ gẫm, Mời chào (tình dục), Chèo kéo (khách làng chơi). To offer to perform sexual activity, especially when for a payment. Ví dụ : "My girlfriend tried to solicit me for sex, but I was tired." Bạn gái tôi gạ gẫm tôi quan hệ tình dục, nhưng tôi mệt quá. sex law moral society police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, thỉnh cầu, kêu gọi. To make a petition. Ví dụ : "The students were soliciting signatures for a petition to save the school library. " Các sinh viên đang đi xin chữ ký cho bản kiến nghị để cứu thư viện trường. politics government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, làm phiền. To disturb or trouble; to harass. Ví dụ : "The aggressive salesperson was soliciting customers all day, disturbing them with constant calls. " Người bán hàng hung hăng đó cứ quấy rối khách hàng cả ngày, làm phiền họ bằng những cuộc gọi liên tục. action police law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mời, gạ gẫm, van nài. To urge the claims of; to plead; to act as solicitor for or with reference to. Ví dụ : "The student club is soliciting donations for their annual fundraiser. " Câu lạc bộ sinh viên đang kêu gọi quyên góp cho sự kiện gây quỹ thường niên của họ. communication business law politics action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền. To disturb; to disquiet. Ví dụ : "The loud music from the party next door was soliciting complaints from the neighbors. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên đang quấy rầy và khiến hàng xóm phàn nàn. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gạ gẫm, sự mời chào, sự chèo kéo. The act of one who solicits. Ví dụ : "The store owner put up a sign prohibiting soliciting near the entrance to prevent people from asking customers for money. " Chủ cửa hàng đã dựng một tấm biển cấm việc chèo kéo gần lối vào để ngăn mọi người xin tiền khách hàng. action business communication job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc