
government
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

briefed/bɹiːft/
Báo cáo, tóm tắt, thông báo.

archives/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/
Lưu trữ, đưa vào kho lưu trữ.

boycotts/ˈbɔɪkɑːts/ /ˈbɔɪkət͡s/
Tẩy chay, sự tẩy chay.

coordination/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/
Sự ngang hàng về địa vị hoặc quyền lực.

schedules/ˈʃedjuːlz/ /ˈskedʒuːlz/
Lịch trình, bảng biểu.

dioceses/ˈdaɪəsɪːz/ /ˈdaɪəsɪs/
Giáo phận.

notarised/ˈnoʊtəˌraɪzd/ /ˈnoʊtəˌraɪzd/
Chứng thực, công chứng.

concession/kənˈsɛʃən/
Nhượng bộ, sự nhượng bộ.

single currency/ˈsɪŋɡəl ˈkʌrənsi/
Đồng tiền chung, tiền tệ chung.

recall/rɪˈkɔl/
Thu hồi, rút lại.