Hình nền cho poll
BeDict Logo

poll

/pɔl/ /pɔʊl/ /poʊl/ /pɒl/

Định nghĩa

noun

Cuộc thăm dò, cuộc điều tra dư luận.

Ví dụ :

Nhà trường đã thực hiện một cuộc thăm dò để xem học sinh muốn tham gia hoạt động ngoại khóa nào nhất.
noun

Đám đông, số lượng người.

Ví dụ :

Số lượng lớn sinh viên tham gia khảo sát cho thấy sự ủng hộ mạnh mẽ đối với quy định đồng phục mới của trường.
verb

Hỏi thăm trạng thái, thăm dò trạng thái.

Ví dụ :

Giáo viên sẽ hỏi thăm từng bạn trong lớp xem bạn nào đã làm xong bài tập về nhà.
verb

Ví dụ :

Trường sẽ kiểm kê/lập danh sách tất cả học sinh để xác định các lựa chọn ăn trưa mà họ thích.
noun

Người chỉ cần bằng, người không theo đuổi danh vọng học thuật.

Ví dụ :

Anh trai tôi học đại học chỉ cần qua môn thôi, thuộc dạng người không ham danh vọng học thuật, chứ không cố gắng lấy điểm cao.