Hình nền cho opinion
BeDict Logo

opinion

/əˈpɪnjən/

Định nghĩa

noun

Ý kiến, quan điểm, nhận định.

Ví dụ :

Theo ý kiến của tôi, chúng ta nên có nhiều giờ ra chơi hơn ở trường.
noun

Tính ngoan cố, sự bảo thủ, tính tự phụ.

Obstinacy in holding to one's belief or impression; opiniativeness; conceitedness.

Ví dụ :

Ý kiến của chị gái tôi về bộ phim hay nhất là vô cùng ngoan cố; chị ấy khăng khăng đó là bộ phim hay duy nhất, ngay cả sau khi tất cả chúng tôi không đồng ý.
noun

Ví dụ :

"The doctor's opinion was that the patient needed more rest. "
Ý kiến chuyên môn của bác sĩ là bệnh nhân cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
noun

Ý kiến tư vấn (của Luật sư Tổng biện hộ).

Ví dụ :

Luật sư Tổng biện hộ đã đưa ra ý kiến tư vấn về vụ kiện vi phạm bản quyền, đề xuất tòa án phán quyết có lợi cho những người sáng tạo.