noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác, cơ thể, thân xác. Physical frame. Ví dụ : "The doctor examined the bodies of the athletes to make sure they were healthy before the competition. " Bác sĩ kiểm tra cơ thể của các vận động viên để đảm bảo họ khỏe mạnh trước cuộc thi. body human physiology anatomy organism being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân, phần chính. Main section. Ví dụ : "The bodies of the email messages contained important project updates. " Phần chính của các thư điện tử chứa đựng những cập nhật quan trọng về dự án. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập thể, đoàn thể. Coherent group. Ví dụ : "The student bodies of both schools participated in the city-wide recycling program. " Tập thể sinh viên của cả hai trường đã tham gia vào chương trình tái chế trên toàn thành phố. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác, cơ thể. Material entity. Ví dụ : "After the accident, the authorities carefully moved the bodies to identify them. " Sau vụ tai nạn, nhà chức trách cẩn thận di chuyển các thi thể để xác định danh tính. body human organism being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân chữ. The shank of a type, or the depth of the shank (by which the size is indicated). Ví dụ : "a nonpareil face on an agate body" Kiểu chữ nonpareil trên thân chữ agate. type technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật thể, hình khối. A three-dimensional object, such as a cube or cone. Ví dụ : "The math lesson today was about calculating the volume of different solid bodies, like cylinders and pyramids. " Bài học toán hôm nay là về cách tính thể tích của các hình khối khác nhau, ví dụ như hình trụ và hình chóp. math figure space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể hiện, hình thành. To give body or shape to something. Ví dụ : "The architect bodies his ideas in detailed blueprints before construction begins. " Kiến trúc sư thể hiện ý tưởng của mình thành những bản vẽ chi tiết trước khi bắt đầu xây dựng. appearance style figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thùng xe, làm thân xe. To construct the bodywork of a car. Ví dụ : "The car company's workers are carefully bodying the new model. " Công nhân của công ty xe hơi đang cẩn thận đóng thùng chiếc xe mẫu mới. vehicle technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể hiện, hiện thân, hóa thân. To embody. Ví dụ : ""The new school building bodies the principal's vision for a modern learning environment." " Tòa nhà trường mới thể hiện tầm nhìn của thầy hiệu trưởng về một môi trường học tập hiện đại. body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, sát hại, thủ tiêu. To murder someone. Ví dụ : "The gangster threatened to "bodies" anyone who betrayed him. " Tên gangster đe dọa sẽ thủ tiêu bất cứ ai phản bội hắn. police action inhuman war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, đánh bại hoàn toàn. (by extension) To utterly defeat someone. Ví dụ : "Our team bodied the competition, winning every game by a large margin. " Đội của chúng ta đã vùi dập đối thủ, thắng mọi trận với tỉ số cách biệt lớn. sport war achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt, đè bẹp. To hard counter a particular character build or play style. Frequently used in the passive voice form, get bodied by. Ví dụ : ""The student who always does the reading bodied the student who only relied on SparkNotes in the debate." " Trong cuộc tranh luận, bạn học luôn đọc tài liệu đã đè bẹp bạn học chỉ dựa vào SparkNotes. game internet computing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc