Hình nền cho cell
BeDict Logo

cell

/sɛl/

Định nghĩa

noun

Phòng giam, xà lim.

Ví dụ :

Vị ẩn sĩ dựng một cái xà lim nhỏ trên núi để sống cuộc đời thanh tịnh.
Vị ẩn sĩ chọn một xà lim nhỏ trên núi để sống cuộc đời thanh tịnh.
noun

Ví dụ :

Một số lý thuyết cũ về tâm trí cho rằng những ngăn, tế bào não khác nhau chịu trách nhiệm cho những ký ức cụ thể, như việc nhớ mặt người hay tên gọi.
noun

Ví dụ :

Trong giờ học sinh học, nhà khoa học đã quan sát tế bào dưới kính hiển vi, là đơn vị cơ bản của mọi sinh vật sống có khả năng tổng hợp protein và tự nhân đôi.
verb

Giam cầm, nhốt vào ngục.

Ví dụ :

Thầy giáo sẽ nhốt học sinh hư vào phòng hiệu trưởng để phạt.
Giáo viên sẽ nhốt các học sinh vào các phòng học riêng biệt để làm bài kiểm tra.