Hình nền cho found
BeDict Logo

found

/faʊnd/

Định nghĩa

verb

Tìm thấy, bắt gặp, vô tình thấy.

Ví dụ :

"While walking to school, Sarah found a lost wallet on the ground. "
Trên đường đi học, Sarah vô tình thấy một cái ví bị đánh rơi trên mặt đất.