adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, trọng yếu. Having relevant and crucial value. Ví dụ : "It is very important to give your daughter independence in her life so she learns from experience." Việc tạo điều kiện cho con gái bạn tự lập trong cuộc sống là rất quan trọng, để con có thể học hỏi từ kinh nghiệm. value quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng hóa, làm ra vẻ quan trọng. Pompous; self-important. Ví dụ : "The teacher, always speaking in a very important tone, lectured the class about proper grammar. " Cô giáo, lúc nào cũng nói với giọng quan trọng hóa, lên lớp giảng cho học sinh về ngữ pháp đúng. character attitude human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc