Hình nền cho cells
BeDict Logo

cells

/sɛlz/

Định nghĩa

noun

Phòng tu, am tu.

Ví dụ :

Tận trên vùng núi non xa xôi, tu viện cung cấp những phòng tu đơn sơ cho bất kỳ ẩn sĩ nào tìm kiếm một cuộc sống cô độc và cầu nguyện.
noun

Tịnh xá nhỏ, tu viện nhỏ.

Ví dụ :

Vào thời Trung Cổ, một vài tịnh xá nhỏ gần tu viện chính là nơi ở của các thầy tu quản lý vùng đất nông nghiệp xung quanh.
noun

Ví dụ :

Các văn bản y học cổ mô tả "khoang não" như là nơi chứa đựng những phẩm chất như lòng dũng cảm và sự khôn ngoan, mặc dù ngày nay chúng ta biết rằng não bộ không hoạt động theo cách đó.
noun

Ví dụ :

"The human body is made up of trillions of cells. "
Cơ thể người được cấu tạo từ hàng nghìn tỷ tế bào, là những đơn vị cơ bản nhất của sự sống.
noun

Ô, ô nhớ, đơn vị ô.

Ví dụ :

Trong bảng tính, tôi đã cộng các số trong ba ô đầu tiên của cột 'Chi phí' để tính tổng chi tiêu của chúng ta.
noun

Ô hộc, Khoảng trống giữa các xương sườn của mái vòm.

Ví dụ :

Trong nhà thờ cổ, ánh nắng mặt trời rọi qua những ô kính màu, chiếu sáng những hạt bụi lấp lánh trong các ô hộc của trần nhà mái vòm.