BeDict Logo

plant

/plænt/ /plɑːnt/
Hình ảnh minh họa cho plant: Thực vật, cây, cây cối.
 - Image 1
plant: Thực vật, cây, cây cối.
 - Thumbnail 1
plant: Thực vật, cây, cây cối.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà thực vật học cẩn thận xem xét cây, ghi chép lại cấu trúc lá độc đáo của nó.

Hình ảnh minh họa cho plant: Người cài vào, tay trong.
noun

Người cài vào, tay trong.

Trong buổi diễn tài năng của trường, diễn viên hài đó là một "tay trong" lão luyện, cố tình làm mặt hề để đánh lạc hướng ban giám khảo.