BeDict Logo

deaccession

/ˌdiːækˈseʃən/
Hình ảnh minh họa cho deaccession: Loại khỏi bộ sưu tập, thanh lý.
verb

Loại khỏi bộ sưu tập, thanh lý.

Viện bảo tàng quyết định loại bỏ bức tranh khỏi bộ sưu tập để có tiền mua những tác phẩm nghệ thuật đương đại phù hợp hơn.