Hình nền cho objects
BeDict Logo

objects

/ˈɒbdʒɛkts/ /əbˈdʒɛkts/

Định nghĩa

noun

Vật thể, đồ vật.

Ví dụ :

Bọn trẻ nhặt nhạnh những đồ vật nhiều màu sắc từ bãi biển, ví dụ như vỏ sò và những viên đá nhẵn mịn.
noun

Ví dụ :

Trong lớp học, giáo viên chia các em nhỏ thành nhóm dựa trên số lượng đồ vật (ví dụ như đồ chơi hoặc bút chì) mà các em đang cầm trên tay.