BeDict Logo

library

/ˈlaɪbɹi/ /ˈlaɪbɹəɹi/
Hình ảnh minh họa cho library: Thư viện.
 - Image 1
library: Thư viện.
 - Thumbnail 1
library: Thư viện.
 - Thumbnail 2
noun

Thư viện địa phương có rất nhiều sách cho cả trẻ em lẫn người lớn đọc.

Hình ảnh minh họa cho library: Thư viện phần mềm.
noun

Nhà phát triển trò chơi điện tử đã sử dụng một thư viện phần mềm đặc biệt chứa các quy trình tạo hiệu ứng hoạt hình để làm cho các nhân vật di chuyển mượt mà.

Hình ảnh minh họa cho library: Ngân hàng DNA, thư viện DNA.
noun

Ngân hàng DNA, thư viện DNA.

Để hiểu rõ hơn về căn bệnh di truyền này, nhà nghiên cứu đã nghiên cứu ngân hàng DNA chứa vật liệu di truyền từ gia đình bệnh nhân.