verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, cần thiết, đòi hỏi. To have an absolute requirement for. Ví dụ : "Living things need water to survive." Sinh vật sống cần nước để tồn tại. demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, muốn, cần thiết. To want strongly; to feel that one must have something. Ví dụ : "After ten days of hiking, I needed a shower and a shave." Sau mười ngày đi bộ đường dài, tôi thèm được tắm rửa và cạo râu lắm rồi. attitude emotion demand human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, phải. (modal verb) To be obliged or required (to do something). Ví dụ : "You needed to submit your application by yesterday. " Bạn phải nộp đơn xin của bạn trước ngày hôm qua rồi. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, Yêu cầu. To be required; to be necessary. Ví dụ : "I needed a pen to complete the test. " Tôi cần một cây bút để làm xong bài kiểm tra. condition function ability demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, cần thiết. To be necessary (to someone). Ví dụ : "My family needed a new car because the old one broke down. " Gia đình tôi cần một chiếc xe hơi mới vì chiếc xe cũ bị hỏng rồi. human situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần thiết, thiết yếu. Necessary; being required. Ví dụ : "A much-needed rest." Một giấc nghỉ ngơi vô cùng cần thiết. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc