Hình nền cho contemporary
BeDict Logo

contemporary

/kənˈtɛm.p(ə).ɹi/ /kənˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/

Định nghĩa

noun

Đương thời, người cùng thời.

Ví dụ :

"Cervantes was a contemporary of Shakespeare."
Cervantes sống cùng thời với Shakespeare.