Hình nền cho way
BeDict Logo

way

/weɪ/

Định nghĩa

noun

Hướng, phương hướng, ngả.

Ví dụ :

Đường đến thư viện trường là đi qua cổng chính.
noun

Đường lối, Tín ngưỡng, Con đường.

A tradition within the modern pagan faith of Heathenry, dedication to a specific deity or craft, Way of wyrd, Way of runes, Way of Thor etc.

Ví dụ :

Để đi theo Con Đường Rune, bạn phải trải nghiệm các rune khi chúng biểu lộ cả ở phần Midgard bên ngoài bạn và trong các thế giới bên trong bạn.