Hình nền cho circus
BeDict Logo

circus

/ˈsɜːkəs/ /ˈsɝkəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The circus will be in town next week."
Gánh xiếc sẽ đến thị trấn mình biểu diễn vào tuần tới.
noun

Gánh xiếc (trong Thế chiến II, ám chỉ các cuộc tấn công ném bom ban ngày có máy bay tiêm kích hộ tống).

Ví dụ :

Nhiệm vụ "gánh xiếc" của phi đội nhắm vào sân bay địch, với hy vọng dụ các máy bay chiến đấu của chúng ra nghênh chiến và giữ chúng ở trên không.
verb

Diễn xiếc, phô trương như diễn xiếc.

To take part in a circus; or to be displayed as if in a circus

Ví dụ :

Trong buổi thuyết trình, bạn học sinh đó làm trò hề để gây sự chú ý, tung hứng bút và ném máy bay giấy một cách lố bịch như đang diễn xiếc.