noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh xiếc, rạp xiếc lưu động. A traveling company of performers that may include acrobats, clowns, trained animals, and other novelty acts, that gives shows usually in a circular tent. Ví dụ : "The circus will be in town next week." Gánh xiếc sẽ đến thị trấn mình biểu diễn vào tuần tới. entertainment group event culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã sáu, bùng binh. A round open space in a town or city where multiple streets meet. Ví dụ : "Oxford Circus in London is at the north end of Regent Street." Ngã sáu Oxford Circus ở Luân Đôn nằm ở cuối phía bắc của phố Regent. area place geography architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạp xiếc, trò hề, cảnh náo loạn. A spectacle; a noisy fuss; a chaotic and/or crowded place. Ví dụ : "The school cafeteria was a circus of noise and movement during lunchtime. " Vào giờ ăn trưa, nhà ăn của trường biến thành một cảnh náo loạn với đủ thứ tiếng ồn và người người chen chúc. entertainment place event stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạp xiếc La Mã, đấu trường La Mã. In the ancient Roman Empire, a building for chariot racing. Ví dụ : "The ancient Roman circus was a vast arena, hosting spectacular chariot races. " Rạp xiếc La Mã cổ đại là một đấu trường rộng lớn, nơi diễn ra những cuộc đua xe ngựa ngoạn mục. architecture history entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh xiếc (trong Thế chiến II, ám chỉ các cuộc tấn công ném bom ban ngày có máy bay tiêm kích hộ tống). (World War II) A code name for bomber attacks with fighter escorts in the day time. The attacks were against short-range targets with the intention of occupying enemy fighters and keeping their fighter units in the area concerned. Ví dụ : "The squadron's circus mission targeted the enemy airfield, hoping to draw out their fighter jets and keep them grounded. " Nhiệm vụ "gánh xiếc" của phi đội nhắm vào sân bay địch, với hy vọng dụ các máy bay chiến đấu của chúng ra nghênh chiến và giữ chúng ở trên không. military war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạp xiếc. Circuit; space; enclosure. Ví dụ : "The circus tent provided a large enclosure for the children's school play. " Rạp xiếc được dựng lên tạo thành một không gian rộng lớn, kín đáo để bọn trẻ diễn vở kịch của trường. entertainment space place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn xiếc, phô trương như diễn xiếc. To take part in a circus; or to be displayed as if in a circus Ví dụ : "The student circussed for attention during the presentation, juggling pens and dramatically throwing paper airplanes. " Trong buổi thuyết trình, bạn học sinh đó làm trò hề để gây sự chú ý, tung hứng bút và ném máy bay giấy một cách lố bịch như đang diễn xiếc. entertainment stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc