verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình diễn, biểu diễn, thực hiện. To do something; to execute. Ví dụ : "It took him only twenty minutes to perform the task." Anh ấy chỉ mất hai mươi phút để thực hiện nhiệm vụ đó. action work function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu diễn, trình diễn, diễn. To do (something) in front of an audience, such as acting or music, often in order to entertain. Ví dụ : "She will perform in the play." Cô ấy sẽ biểu diễn trong vở kịch đó. entertainment art music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trình diễn, buổi biểu diễn, màn biểu diễn. A performance. Ví dụ : "The theater critic wrote a positive review of the actor's performing. " Nhà phê bình sân khấu đã viết một bài đánh giá tích cực về màn trình diễn của diễn viên đó. entertainment art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc