verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, mê hoặc, thu hút. To seduce, persuade or fascinate someone or something. Ví dụ : "He charmed her with his dashing tales of his days as a sailor." Anh ấy đã quyến rũ cô ấy bằng những câu chuyện hào hùng về thời còn làm thủy thủ. character human action communication mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm bùa, bỏ bùa, làm bùa. To use a magical charm upon; to subdue, control, or summon by incantation or supernatural influence. Ví dụ : "After winning three games while wearing the chain, Dan began to think it had been charmed." Sau khi thắng ba trận liên tiếp khi đeo sợi dây chuyền, Dan bắt đầu nghĩ rằng nó đã bị yểm bùa. mythology supernatural religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm bùa, bỏ bùa, làm bùa, phù phép. To protect with, or make invulnerable by, spells, charms, or supernatural influences. Ví dụ : "She led a charmed life." Cô ấy sống một cuộc đời như được phù phép bảo vệ. supernatural mythology religion ritual curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây mê hoặc bằng âm nhạc. To make music upon. Ví dụ : "The musician charmingly played the violin for his family during their dinner. " Người nhạc sĩ dùng tiếng vĩ cầm du dương gây mê hoặc cả gia đình trong bữa tối. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, mê hoặc, làm say đắm. To subdue or overcome by some secret power, or by that which gives pleasure; to allay; to soothe. Ví dụ : "The calming music charmingly soothed the stressed-out student. " Tiếng nhạc du dương đã xoa dịu, làm tan biến căng thẳng cho sinh viên một cách đầy mê hoặc. mind character action ability emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùa chú, phép thuật. The casting of a magical charm. Ví dụ : "The charming, whispered by the old woman, brought a sense of peace to the troubled students. " Câu bùa chú, được bà lão thì thầm, mang đến cảm giác bình yên cho những học sinh đang lo lắng. mythology supernatural religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Duyên dáng, quyến rũ. Pleasant, charismatic. Ví dụ : "The new student was charming, and quickly made friends with everyone in class. " Cậu học sinh mới rất duyên dáng nên nhanh chóng kết bạn được với mọi người trong lớp. character appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Duyên dáng, quyến rũ, yêu kiều. Delightful in a playful way which avoids responsibility or seriousness, as if attracting through a magical charm. Ví dụ : "The little boy's charming smile and playful jokes made everyone laugh, even though he didn't actually answer the question about his homework. " Nụ cười duyên dáng và những câu đùa tinh nghịch của cậu bé đã khiến mọi người bật cười, mặc dù cậu bé thực sự không trả lời câu hỏi về bài tập về nhà. character attitude appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc