noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, mánh khóe, trò gian. Something designed to fool or swindle. Ví dụ : "It was just a trick to say that the house was underpriced." Đó chỉ là một trò bịp bợm khi nói rằng căn nhà đó được bán với giá thấp hơn giá trị thực tế. action entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò, mánh khóe. A single element of a magician's (or any variety entertainer's) act; a magic trick. Ví dụ : "And for my next trick, I will pull a wombat out of a duffel bag." Và cho trò ảo thuật tiếp theo của tôi, tôi sẽ lôi một con wombat ra khỏi túi duffel. entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, trò bịp, kỹ xảo. An entertaining difficult physical action. Ví dụ : "The street performer impressed the crowd with his amazing tricks on the skateboard. " Người biểu diễn đường phố đã gây ấn tượng với đám đông bằng những kỹ xảo điêu luyện trên ván trượt của anh ấy. entertainment sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, mẹo, thủ thuật. An effective, clever or quick way of doing something. Ví dụ : ""My dad knows all the tricks for fixing a leaky faucet quickly." " Bố tôi biết hết các mẹo để sửa vòi nước bị rò rỉ một cách nhanh chóng. way ability action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò nghịch ngợm, trò tinh quái, trò đùa. Mischievous or annoying behavior; a prank. Ví dụ : "the tricks of boys" Những trò nghịch ngợm của đám con trai. action character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thói, tật, kiểu. A particular habit or manner; a peculiarity; a trait. Ví dụ : "a trick of drumming with the fingers; a trick of frowning" Một kiểu gõ trống bằng các ngón tay; một kiểu cau mày. character tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bím tóc, lọn tóc. A knot, braid, or plait of hair. Ví dụ : "Her long hair was styled with elegant tricks for the wedding. " Tóc dài của cô ấy được tạo kiểu với những bím tóc thanh lịch cho đám cưới. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹo, thủ thuật. A sequence in which each player plays a card and a winning play is determined. Ví dụ : "I was able to take the second trick with the queen of hearts." Tôi đã ăn được con Át cơ thứ hai bằng con đầm cơ. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, trò đồi bại, sự mua bán dâm. A sex act, chiefly one performed for payment; an act of prostitution. Ví dụ : "The police were investigating the number of tricks the woman turned each night. " Cảnh sát đang điều tra số lượng lượt mua bán dâm mà người phụ nữ kia thực hiện mỗi đêm. sex action human person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách làng chơi, khách mua dâm. A customer to a prostitute. Ví dụ : "As the businessman rounded the corner, she thought, "Here comes another trick."" Khi người doanh nhân rẽ vào góc phố, cô ta nghĩ bụng, "Lại một thằng khách làng chơi nữa đến rồi." sex person human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca, phiên làm việc. A daily period of work, especially in shift-based jobs. Ví dụ : ""My dad works two tricks at the factory to earn extra money." " Ba tôi làm hai ca ở nhà máy để kiếm thêm tiền. job work time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca làm việc, phiên gác. A sailor's spell of work at the helm, usually two hours long. Ví dụ : "After two tricks at the helm, the sailor was relieved and went below deck to rest. " Sau hai phiên gác lái tàu, thủy thủ được thay ca và xuống boong nghỉ ngơi. nautical sailing job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chơi, trò chơi. A toy; a trifle; a plaything. Ví dụ : "The child was content playing with his collection of small tricks in the sandbox, lost in his own world of imagination. " Đứa trẻ thỏa mãn chơi với bộ sưu tập đồ chơi nhỏ của mình trong hộp cát, lạc vào thế giới tưởng tượng riêng của nó. item thing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lừa, lừa bịp, gạt gẫm. To fool; to cause to believe something untrue; to deceive. Ví dụ : "You tried to trick me when you said that house was underpriced." Bạn đã cố gắng lừa bịp tôi khi bạn nói căn nhà đó được định giá thấp. action character entertainment mind game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ. To draw (as opposed to blazon - to describe in words). Ví dụ : "The architect tricks light into the building to create a sense of spaciousness. " Kiến trúc sư vẽ ánh sáng vào tòa nhà để tạo cảm giác rộng rãi. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang điểm, tô điểm, ăn diện. To dress; to decorate; to adorn fantastically; often followed by up, off, or out. Ví dụ : "She likes to trick her daughter out in sparkly dresses and bows for dance class. " Cô ấy thích ăn diện cho con gái những bộ váy lấp lánh và nơ để đi học múa. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc