noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cỏ, bãi chăn thả. Land, specifically, an open field, on which livestock is kept for feeding. Ví dụ : "The cows grazed peacefully in the green pasture. " Đàn bò gặm cỏ một cách thanh bình trên đồng cỏ xanh mướt. agriculture environment animal area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cỏ, bãi chăn thả. Ground covered with grass or herbage, used or suitable for the grazing of livestock. Ví dụ : "The sheep grazed peacefully in the green pasture. " Đàn cừu gặm cỏ một cách thanh bình trên đồng cỏ xanh mướt. agriculture environment animal place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cỏ, bãi cỏ, thức ăn gia súc. Food, nourishment. Ví dụ : "The animals received a good pasture of fresh grass and hay. " Đàn vật nuôi được cung cấp đầy đủ thức ăn, gồm cỏ tươi và cỏ khô. food agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn thả, thả (gia súc). To move animals into a pasture. Ví dụ : "The farmer will pasture the sheep tomorrow. " Ngày mai, người nông dân sẽ thả đàn cừu ra đồng cỏ để chăn thả. agriculture animal environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm cỏ, chăn thả. To graze. Ví dụ : "The sheep are pasturing peacefully in the green field. " Đàn cừu đang gặm cỏ một cách thanh bình trên cánh đồng xanh. agriculture animal environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn cỏ, thả (gia súc) ăn cỏ. To feed, especially on growing grass; to supply grass as food for. Ví dụ : "The farmer pastures fifty oxen; the land will pasture forty cows." Người nông dân chăn thả năm mươi con bò đực; đồng cỏ này có thể đủ cỏ cho bốn mươi con bò cái ăn. agriculture animal plant food environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc