Hình nền cho kept
BeDict Logo

kept

/ˈkɛpt/

Định nghĩa

verb

Giữ, duy trì, tiếp tục.

Ví dụ :

Bà tôi luôn giữ lời hứa đến thăm tôi mỗi chủ nhật.
verb

Giữ gôn, bắt gôn.

Ví dụ :

"Godfrey Evans kept for England for many years."
Godfrey Evans đã giữ gôn cho đội tuyển Anh trong nhiều năm.