noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa. A domestic animal, Equus asinus asinus, similar to a horse Ví dụ : "The farmer used donkeys to carry heavy bags of grain. " Người nông dân dùng lừa để chở những bao thóc nặng. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, người cứng đầu. A stubborn person Ví dụ : "My brothers can be real donkeys when I ask them to help with chores. " Mấy đứa em trai tôi cứng đầu như lừa ấy, cứ mỗi lần nhờ chúng nó làm việc nhà là y như rằng. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A fool Ví dụ : ""Only donkeys would try to climb that steep, slippery hill." " Chỉ có lũ ngốc mới cố trèo lên cái đồi dốc và trơn trượt đó thôi. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ phụ nhỏ. A small auxiliary engine Ví dụ : "The old factory used "donkeys" to power the conveyor belts when the main engine was being repaired. " Nhà máy cũ dùng "động cơ phụ nhỏ" để chạy băng chuyền khi động cơ chính đang được sửa chữa. nautical machine vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà mờ. A bad poker player Ví dụ : ""Even though he plays poker every week, my brother is still a donkeys, always losing his money." " Dù chơi poker mỗi tuần, anh trai tôi vẫn là gà mờ, lúc nào cũng thua hết tiền. game person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc