verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi du lịch, di chuyển, du hành. To be on a journey, often for pleasure or business and with luggage; to go from one place to another. Ví dụ : "My sister is traveling to Europe next summer for a vacation. " Chị gái tôi sẽ đi du lịch châu Âu vào mùa hè tới để nghỉ hè. world action vehicle business holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Du lịch, đi lại, di chuyển. To pass from here to there; to move or transmit; to go from one place to another. Ví dụ : "Soundwaves can travel through water." Âm thanh có thể truyền qua nước. action way vehicle traffic world place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bóng hai bước To move illegally by walking or running without dribbling the ball. Ví dụ : "The referee called traveling on the basketball player because he took three steps without dribbling the ball. " Trọng tài thổi phạt cầu thủ bóng rổ lỗi đi bóng hai bước vì anh ta đã bước ba bước mà không dẫn bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lại, du ngoạn, ngao du. To travel throughout (a place). Ví dụ : "I’ve travelled the world." Tôi đã đi du ngoạn khắp thế giới. world area geography action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy đi, Bắt đi xa, Ép đi, Bắt phải di chuyển. To force to journey. Ví dụ : "The strict school policy was traveling students back home for minor uniform infractions. " Chính sách nghiêm ngặt của trường đã bắt học sinh phải về nhà vì những lỗi nhỏ về đồng phục. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lại vất vả, lao khổ. To labour; to travail. Ví dụ : "The pregnant woman was traveling with contractions as she rushed to the hospital. " Người phụ nữ mang thai đang quằn quại đau đẻ khi vội vã đến bệnh viện. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bóng hai bước. A violation committed by progressing while holding the ball instead of dribbling it. Ví dụ : "The referee called traveling on the player who took three steps without dribbling the basketball. " Trọng tài thổi phạt lỗi đi bóng hai bước đối với cầu thủ đã bước ba bước mà không hề rê bóng rổ. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự du lịch, việc đi lại, sự lữ hành. The action of the verb travel. Ví dụ : "The constant traveling for his job kept him away from his family. " Việc đi lại liên tục vì công việc khiến anh ấy phải xa gia đình. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đường, di động. That travels (with one). Ví dụ : "a traveling companion" Một người bạn đồng hành đi đường. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc