Hình nền cho traveling
BeDict Logo

traveling

/ˈtɹæv.l̩iŋ/

Định nghĩa

verb

Đi du lịch, di chuyển, du hành.

Ví dụ :

"My sister is traveling to Europe next summer for a vacation. "
Chị gái tôi sẽ đi du lịch châu Âu vào mùa hè tới để nghỉ hè.
adjective

Đi đường, di động.

Ví dụ :

"a traveling companion"
Một người bạn đồng hành đi đường.