noun🔗ShareNhà nhỏ. A small house"Although the building looked like an apartment block, our unit was actually a maisonette with its own front door and small garden. "Mặc dù tòa nhà trông như một khu chung cư, căn hộ của chúng tôi thực chất là một căn nhà nhỏ có cửa trước và khu vườn riêng.propertyarchitecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCăn hộ thông tầng. An apartment often on two floors""Our new maisonette has the kitchen and living room downstairs and the bedrooms upstairs." "Căn hộ thông tầng mới của chúng tôi có bếp và phòng khách ở tầng dưới, còn phòng ngủ thì ở tầng trên.propertyarchitecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc