Hình nền cho door
BeDict Logo

door

/dɔː/ /dɔɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cánh cửa trước nhà kêu cót két mở ra, hé lộ một làn gió mát rượi và hương bánh quy mới nướng thơm lừng.