Hình nền cho front
BeDict Logo

front

/fɹʌnt/

Định nghĩa

noun

Mặt trước, phía trước.

Ví dụ :

Phía trước xe buýt chật ních học sinh đang trên đường đến trường.
noun

Ví dụ :

Dự báo thời tiết nói rằng một frông lạnh sẽ đi qua thành phố, mang theo mưa.
noun

Mặt nạ, vỏ bọc, sự giả tạo.

Ví dụ :

Để gây ấn tượng với các bạn cùng lớp, cậu ấy tạo ra một vỏ bọc tự tin tuyệt đối, mặc dù trong lòng cậu ấy vô cùng sợ nói trước đám đông.
adjective

Ví dụ :

Trong hầu hết các phương ngữ, từ "dress" trong tiếng Anh có một nguyên âm trước, tức là khi phát âm nguyên âm này, phần trước của lưỡi được nâng lên gần ngạc cứng.