Hình nền cho living
BeDict Logo

living

/ˈlɪvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sống, tồn tại.

Ví dụ :

"My grandmother is living a long and healthy life. "
Bà tôi đang sống một cuộc đời dài và khỏe mạnh.
verb

Sống, sinh sống, kiếm sống, tự nuôi sống.

Ví dụ :

Thật khó để sống qua ngày với mức lương tối thiểu. Họ sống qua ngày bằng bánh mì cũ.
verb

Sống trọn vẹn, tận hưởng cuộc sống.

Ví dụ :

Để có một cuộc sống trọn vẹn, Maria đang sống trọn từng ngày, tập trung vào việc học và dành thời gian chất lượng cho gia đình.
adjective

Sống động, như thật.

Ví dụ :

"This is the living image of Fidel Castro."
Đây đúng là hình ảnh sống động như thật của Fidel Castro.