verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, tồn tại. To be alive; to have life. Ví dụ : "My grandmother is living a long and healthy life. " Bà tôi đang sống một cuộc đời dài và khỏe mạnh. being biology organism essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, cư trú, ở. To have permanent residence somewhere, to inhabit, to reside. Ví dụ : "My family is living in a new house this year. " Gia đình tôi đang sống trong một căn nhà mới năm nay. place being society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống sót, tồn tại, tiếp tục sống. To survive; to persevere; to continue. Ví dụ : "Her memory lives in that song." Ký ức về cô ấy vẫn sống mãi/tiếp tục tồn tại trong bài hát đó. being action organism biology human nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, tồn tại. To cope. Ví dụ : "After a difficult week at school, she was struggling, but she managed to live through it. " Sau một tuần học khó khăn ở trường, cô ấy đã rất vất vả, nhưng cuối cùng cô ấy cũng đã vượt qua được. being condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, sinh sống, tồn tại. To pass life in a specified manner. Ví dụ : "It is difficult to live in poverty. And they lived happily ever after." Thật khó để sống trong cảnh nghèo khó. Và họ đã sống hạnh phúc mãi mãi về sau. being way human person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, tồn tại, sinh sống, trải qua. To spend, as one's life; to pass; to maintain; to continue in, constantly or habitually. Ví dụ : "To live an idle or a useful life." Sống một cuộc đời nhàn rỗi hoặc một cuộc đời hữu ích. being time action human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, hành xử, cư xử. To act habitually in conformity with; to practice; to exemplify in one's way of life. Ví dụ : "My parents live by the principle of honesty, always telling the truth, even when it's difficult. " Ba mẹ tôi sống theo nguyên tắc trung thực, luôn luôn nói sự thật, ngay cả khi điều đó khó khăn. way action character being moral philosophy attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống sót, tồn tại. To outlast danger; to float (said of a ship, boat, etc). Ví dụ : "No ship could live in such a storm." Không con tàu nào có thể sống sót qua một cơn bão như vậy. nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, sinh sống, kiếm sống, tự nuôi sống. (followed by "on" or "upon") To maintain or support one's existence; to provide for oneself; to feed; to subsist. Ví dụ : "It is hard to live on the minimum wage. They lived on stale bread." Thật khó để sống qua ngày với mức lương tối thiểu. Họ sống qua ngày bằng bánh mì cũ. biology being food human organism person physiology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống trọn vẹn, tận hưởng cuộc sống. To make the most of life; to experience a full, rich life. Ví dụ : "To live a fulfilling life, Maria is living each day to the fullest, focusing on her studies and spending quality time with her family. " Để có một cuộc sống trọn vẹn, Maria đang sống trọn từng ngày, tập trung vào việc học và dành thời gian chất lượng cho gia đình. being philosophy attitude value soul human character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sống, cuộc sống. The state of being alive. Ví dụ : "Her living was a bit difficult during her first year at university. " Cuộc sống của cô ấy hơi khó khăn trong năm đầu đại học. being organism biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người còn sống, người sống. (plural, with "the", a demonstrative, or a possessive) Those who are alive. Ví dụ : "Respect for the dead does not preclude respect for the living." Tôn trọng người đã khuất không loại trừ việc tôn trọng những người còn sống. human person being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế sinh nhai, cuộc sống, sinh kế. Financial means; a means of maintaining life; livelihood Ví dụ : "What do you do for a living?" Bạn làm nghề gì để kiếm sống? economy finance business job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc sống, lối sống. A style of life. Ví dụ : "plain living" Lối sống giản dị. style way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổng lộc giáo hội. (canon law) A position in a church (usually the Church of England) that has attached to it a source of income; an ecclesiastical benefice. Ví dụ : "The vicarage is a living, providing the priest with a house and salary. " Chức vị cha xứ là một bổng lộc giáo hội, cung cấp cho linh mục một ngôi nhà và lương bổng. religion theology position job law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, còn sống. Having life. Ví dụ : "The living room is comfortable. " Phòng khách thì thoải mái dễ chịu. biology organism being nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Còn sống, đang tồn tại. In use or existing. Ví dụ : "Hunanese is a living language." Tiếng Hồ Nam là một ngôn ngữ vẫn còn đang được sử dụng. being organism biology nature environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, đời thường. Of everyday life. Ví dụ : "These living conditions are deplorable." Những điều kiện sống đời thường này thật đáng buồn. being human way society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống động, như thật. True to life. Ví dụ : "This is the living image of Fidel Castro." Đây đúng là hình ảnh sống động như thật của Fidel Castro. art style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, còn sống, đang sống. Used as an intensifier. Ví dụ : "He almost beat the living daylights out of me." Hắn ta suýt chút nữa thì đánh tôi thừa sống thiếu chết. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc