BeDict Logo

architecture

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
stringcourses
/ˈstrɪŋkɔːrsɪz/

Gờ chỉ, đường chỉ.

Để làm cho tòa nhà trông thanh lịch ràng hơn, kiến trúc đã thêm gờ chỉ bằng đá trắng giữa mỗi tầng.

metropolitan
metropolitanadjective
/mɛtɹəˈpɒlɪtən/ /mɛtɹɵˈpɑlɨtən/

Đô thị, thuộc về đô thị.

"The metropolitan area's large schools had many students. "

Các trường lớn khu vực đô thị này rất nhiều học sinh.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ ấm, hang ổ.

Sau một ngày dài làm việc, chiếc ghế bành yêu thích của tôi trong phòng khách trở thành một trong những nơi tôi thích tìm về để nghỉ ngơi, thư giãn như tổ ấm của mình.

scotch
scotchverb
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Đẽo, gọt, vạt.

Người thợ nề cẩn thận đẽo những cạnh thô của phiến đá lớn trước khi lắp vào tường.

frescos
/ˈfreskoʊz/

Bích họa, tranh tường.

Bảo tàng trưng bày nhiều bức bích họa (tranh tường) tuyệt đẹp, miêu tả các cảnh trong cuộc sống La cổ đại.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Đồ trang trí, vật trang trí.

Ngôi nhà mới những vật trang trí đơn giản quanh cửa sổ, mang lại vẻ ngoài sạch sẽ hiện đại.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây giằng ngang.

Hệ giàn mái nhà này dựa vào các dây giằng ngang bằng gỗ chắc chắn để chịu trọng lượng của mái.

vici
vicinoun
/ˈviːsiː/

Khu dân cư, điểm dân cư.

Nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật khu dân vici bên ngoài pháo đài La , hy vọng tìm thấy những vật dụng hàng ngày từ cuộc sống của gia đình binh lính những người buôn bán địa phương sống đó.

curbed
curbedverb
/kɜːrbd/ /kɝbd/

Kiềm chế, hạn chế.

Thành phố đã xây bờ bằng đá để kiềm chế sạt lở bờ sông.

arthouses
/ˈɑːrθaʊsɪz/ /ˈɑːrθaʊzɪz/

Phòng trưng bày nghệ thuật, nhà triển lãm nghệ thuật.

tôi rất thích đi các phòng trưng bày nghệ thuật để ngắm đôi khi mua tranh gốc.

hulking
/ˈhʌlkɪŋ/

Bờ kè.

Ngôi làng nhỏ ven biển dựa vào bờ bằng đất đá đồ sộ để bảo vệ nhà cửa khỏi những cơn bão mùa đông không ngừng nghỉ.

lightboxes
/ˈlaɪtˌbɒksɪz/ /ˈlaɪtˌbɑːksɪz/

Hộp đèn.

Họa đã dùng hộp đèn để đồ lại bản vẽ, giúp cho các đường nét sáng ràng hơn.

caponier
/ˌkæpəˈnɪər/ /ˌkæpəˈnɪɚ/

Công sự bắn sườn, Pháo đài bắn dọc hào.

Binh lính trong công sự bắn sườn thể bắn thẳng xuống hào khô, ngăn không cho bất kỳ kẻ địch nào trèo lên tường thành không bị phát hiện.

stylobate
/ˈstaɪləˌbeɪt/

Bệ đỡ cột, nền cột.

Các cột của ngôi đền Hy Lạp cổ đại đứng vững chắc trên bệ đỡ cột.

sale
salenoun
/seɪl/

Phòng, đại sảnh.

Hội chợ nghệ thuật hàng năm của trường được tổ chức tại đại sảnh chính.

leats
leatsnoun
/liːts/

Mương dẫn nước, kênh đào.

Cối xay gió dựa vào những mương dẫn nước để đưa nước đến các cối đá.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Xương sườn.

Kiến trúc cẩn thận đặt những thanh đá đỡ (hay còn gọi xương sườn đá) để chống đỡ mái vòm của thư viện mới của trường.

scuttle
/ˈskʌtəl/

Cửa sập, lườn có nắp.

Cái lườn nắp nhỏ của thuyền buồm cho phép thủy thủ đoàn nhanh chóng thoát nước khỏi boong tàu.

urn
urnnoun
/ɜːn/ /ɝn/

Bình, Lọ, Đài.

Người cẩn thận đặt những bông hoa mỏng manh vào chiếc bình đế đẹp đẽ trên bàn.

charring
/ˈtʃɑːrɪŋ/ /ˈtʃærɪŋ/

Đẽo, chạm khắc.

Người thợ điêu khắc dành hàng giờ đẽo khối đá granite để tạo hình dáng thô cho bức tượng.