Hình nền cho block
BeDict Logo

block

/blɒk/ /blɑk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"a block of ice"
Một tảng băng.
noun

Ví dụ :

Hệ thống dây nhợ của thuyền buồm bao gồm nhiều ròng rọc để giúp thủy thủ kéo buồm lên một cách hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Phân tử protein có một khối amino axit đặc biệt, chính khối này giúp nó có khả năng liên kết với các phân tử khác.
noun

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng một cú rất mạnh, nhưng cầu thủ phòng thủ đã có một pha chắn bóng khéo léo, khiến bóng mất đà và không bay được đến khán đài.
noun

Ví dụ :

Chủ vườn nho quản lý cẩn thận từng luống nho, đảm bảo luống nho Merlot nhận được chế độ tưới tiêu đặc biệt do giống nho độc đáo của nó.