noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà bếp, gian bếp. A room or area for preparing food. Ví dụ : "My mom spends most of the morning in the kitchen, preparing breakfast for the family. " Mẹ tôi dành phần lớn thời gian buổi sáng trong bếp để chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà. area building food place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà bếp, phòng bếp, gian bếp. Cuisine. Ví dụ : "The new kitchen's modern design showcased the latest trends in cuisine. " Thiết kế hiện đại của căn bếp mới thể hiện những xu hướng ẩm thực mới nhất. food utensil place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gáy tóc. The nape of a person's hairline, often referring to its uncombed or "nappy" look. Ví dụ : "My little sister's kitchen was a bit unruly, sticking straight up in all directions. " Gáy tóc của em gái tôi hơi rối, chỉa lên tứ tung. body appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ gõ. The percussion section of an orchestra. Ví dụ : "The music teacher praised the kitchen for their powerful drumming in the school orchestra. " Giáo viên âm nhạc khen ngợi bộ gõ vì tiếng trống mạnh mẽ của họ trong dàn nhạc giao hưởng của trường. music utensil essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò nướng thịt. A utensil for roasting meat. Ví dụ : "The old kitchen was used for roasting chickens on special occasions. " Cái lò nướng thịt cũ kỹ đó được dùng để quay gà vào những dịp đặc biệt. utensil food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bồi, thứ tiếng lai căng. A domesticated or uneducated form of a language. Ví dụ : "The child's kitchen dialect was a blend of English and Spanish words, making it difficult for teachers to understand their requests. " Thứ tiếng "bồi" của đứa trẻ là một sự pha trộn giữa tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha, khiến giáo viên khó hiểu được những yêu cầu của em. language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A public gaming room in a casino. Ví dụ : "The students played poker in the casino's kitchen. " Các sinh viên chơi bài poker trong phòng chơi bạc công cộng của sòng bạc. entertainment game place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn kèm. Anything eaten as a relish with bread, potatoes, etc. Ví dụ : "My grandmother makes a delicious kitchen of chopped pickles and mustard for sandwiches. " Bà tôi làm món đồ ăn kèm rất ngon từ dưa chuột muối xắt nhỏ và mù tạt để ăn với bánh mì, món đó bà gọi là "kitchen". food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vào bếp, làm bếp. To do kitchen work; to prepare food. Ví dụ : "My sister is kitchening dinner tonight, so we'll have a delicious meal. " Tối nay chị tôi vào bếp nấu bữa tối, nên chúng ta sẽ có một bữa ăn ngon. food work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêm nếm, thêm gia vị, chế biến. To embellish a basic food; to season, add condiments, etc. Ví dụ : "My mom kitchened the plain pasta with garlic and herbs. " Mẹ tôi nêm nếm thêm tỏi và rau thơm vào món mì ý đơn giản để làm nó ngon hơn. food utensil essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đẹp, tô điểm. (by extension) To embellish; to dress up. Ví dụ : "The student kitchened his presentation, adding colorful visuals and engaging anecdotes. " Cậu sinh viên đã tô điểm cho bài thuyết trình của mình, thêm vào những hình ảnh trực quan đầy màu sắc và những câu chuyện thú vị. style appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc