noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầng trên. An upper storey. Ví dụ : "The upstairs bedroom has a large window overlooking the park. " Phòng ngủ ở tầng trên có một cửa sổ lớn nhìn ra công viên. property architecture building place toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên lầu, ở tầng trên. Located on a higher floor or level of a building. Ví dụ : "They can sleep in the upstairs bedroom." Họ có thể ngủ trong phòng ngủ ở trên lầu. building architecture place toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở trên cao, cao quá đầu. Pertaining to a pitched ball that is high, and usually outside the strike zone. Ví dụ : "That fastball was upstairs for a ball." Quả fastball đó bay cao quá đầu nên trọng tài gọi là bóng ngoài. sport toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên lầu, tầng trên. Up the stairs; on a higher floor or level. Ví dụ : "I hate the people who live upstairs, and I especially hate their piano." Tôi ghét những người sống ở trên lầu, và đặc biệt là tôi ghét cái đàn piano của họ. property building place architecture direction toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong đầu, trong tâm trí. In the brain or mind. Ví dụ : "After Joe did a hula dance on the kitchen table, his friends wondered if he didn’t have a lot going on upstairs." Sau khi Joe nhảy hula trên bàn bếp, bạn bè anh tự hỏi liệu anh có đang nghĩ gì không hay là có vấn đề gì trong đầu. mind toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên trời, trên cao. In heaven, especially with regard to where a deity might be found. Ví dụ : "Many people believe the gods live upstairs, in a realm beyond our understanding. " Nhiều người tin rằng các vị thần sống trên trời, trong một thế giới vượt quá sự hiểu biết của chúng ta. religion theology toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc