Hình nền cho own
BeDict Logo

own

/ˈəʊn/ /ˈoʊn/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"The red backpack is my own; it belongs to me. "
Cái ba lô màu đỏ là của riêng tôi; nó thuộc về tôi.
verb

Chiếm quyền điều khiển, xâm nhập, nắm quyền kiểm soát.

Ví dụ :

Tên hacker đó đã chiếm quyền điều khiển hệ thống máy tính của trường, truy cập vào tất cả hồ sơ học sinh.