Hình nền cho house
BeDict Logo

house

/hʌʊs/ /haʊs/ /haʊz/

Định nghĩa

noun

Nhà, căn nhà, mái ấm.

Ví dụ :

"My family's house is located near the school. "
Nhà của gia đình tôi nằm gần trường học.
noun

Ví dụ :

Bản kiến nghị đó quá lố bịch đến nỗi quốc hội đã bác bỏ nó sau một cuộc tranh luận rất ngắn.
noun

Ví dụ :

Hàng đầu tiên là một "ô" trong trò chơi Sudoku này, nghĩa là nó phải chứa các số từ 1 đến 9 mà không được lặp lại.