Hình nền cho although
BeDict Logo

although

/ɔːlˈðəʊ/ /ɑlˈðoʊ/

Định nghĩa

conjunction

Ví dụ :

"Although it was very muddy, the football game went on."
Mặc dù trời rất lầy lội, trận bóng đá vẫn tiếp tục diễn ra.